Từ điển Tiếng Việt
"nhốn nháo"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nhốn nháo
- Lộn xộn và ồn ào: Quân địch nhốn nháo bỏ chạy.
nđg. Tạo ra cảnh hỗn loạn do một số đông hoảng sợ. Cả làng nhốn nháo vì cái tin ấy.
xem thêm:
nhốn nháo
,
bát nháo
,
bừa bãi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nhốn nháo
nhốn nháo
[Be] helter-skelter, [be] in a pandemonium
Nhốn nháo bỏ chạy
: To take to flight helter-skelter
Thật là một cảnh nhốn nháo!
: What a pandemonium!